YÊU CẦU BÁO GIÁ
Kính gửi: Các nhà cung cấp Thiết bị y tế tại Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa An Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục hồi chức năng cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Đa khoa An Giang, Địa chỉ: Số 60 đường Ung Văn Khiêm, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang.
Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
| TT | Họ và tên | Chức Vụ | Điện Thoại | Email nhận báo giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Quang Trình | Trưởng Phòng VT-TBYT | 0918.665.503 | [email protected] |
| 2 | Ngô Thị Lệ Hằng | Nv Phòng VT-TBYT |
0919.303.727 |
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Số 60, đường Ung văn Khiêm, Phường Long xuyên, Tỉnh An Giang.
– Nhận qua email: [email protected]. Báo giá gửi qua mail phải có người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.
4. Báo giá hợp lệ phải được ký tên, đóng dấu của đơn vị báo giá; có cam kết đủ tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 và nộp kèm bản sao giấy đăng ký kinh doanh.
5. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 16 giờ ngày 20/07/2026 đến trước 16 giờ ngày 31/07/2026. Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
6. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 180 ngày, kể từ ngày 31/07/2026.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
Danh mục hàng hoá:
| STT | Danh mục hàng hoá | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm trị liệu (có kết hợp điện xung) | cái | 02 |
| 2 | Máy sóng ngắn | cái | 01 |
| 3 | Bể Parafin | cái | 01 |
| 4 | Máy laser trị liệu | cái | 01 |
| 5 | Máy kéo giãn cột sống | cái | 01 |
| 6 | Máy điều trị bằng sóng xung kích | cái | 01 |
(Cấu hình chi tiết theo phụ lục danh mục đính kèm)
Yêu cầu khác:
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%.
Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng.
Nhà thầu chào giá đầy đủ các nội dung sau:
| STT | Tên hàng hóa | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Năm sản xuất | Xuất xứ | Hãng sản xuất | Quy cách/Thông số kỹ thuật/Mô tả kỹ thuật | Đơn vị tính | Khối lượng | Mã HS | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ (nếu có) | Nhà thầu nêu rõ (nếu có) | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | (Chi tiết theo phụ lục danh mục đính kèm) | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ (nếu có) | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ |
Địa điểm giao, nhận hàng hoá: Bệnh viện Đa khoa An Giang, số 60 Ung văn Khiêm, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang.
Dự kiến về các điều khoản thanh toán hợp đồng: Thanh toán trong vòng 30 ngày từ khi nhận được hoá đơn và đầy đủ chứng từ kèm theo.
PHỤ LỤC
( Đính kèm Yêu cầu báo giá số: 1254/BVAG-VTTBYT, ngày 20 /07/2026)
| STT | Tên thiết Bị | Quy cách/Thông số kỹ thuật/Mô tả kỹ thuật tương đương |
|---|---|---|
| 01 | Máy siêu âm trị liệu (có kết hợp điện xung) | I. Yêu cầu chung: Đạt tiêu chuẩn chất lượng (máy chính): ISO 13485 hoặc tương đương. II. Yêu cầu cầu hình cung cấp: Máy chính kết hợp màn hình cảm ứng ≥ 06 inch: 01 cái Module điện xung kết hợp giác hút: 01 bộ tích hợp sẵn Module siêu âm đa tần: 01bộ tích hợp sẵn Phụ kiện giác hút: 01 bộ Xe đẩy: 01 cái Đầu phát siêu âm đa tần: 01 cái Phụ kiện dây điện xung và điện cực: 01 bộ III. Yêu cầu về tính năng kỹ thuật Module siêu âm: Tần số: 01- 03Mhz Phát sóng: Liên tục và xung ( từ ≤ 20 đến ≥ 80%) Điều chỉnh tần số: ≤ 01 đến ≥ 200 Hz Đầu đa tần ≥ 05 cm2 có thể sử dụng riêng hoặc kết hợp Thời gian tối đa: ≥ 30 phút. Cường độ tối đa: ≥ 03W/cm2. Có cảnh báo không tiếp xúc giữa da của bệnh nhân và đầu dò siêu âm theo thời gian thực. Module điện xung: Tần số thấp gồm các loại dòng: Galvanic, galvanic ngắt quãng, diadynamics ( ≤ 50- ≥ 100Hz, CP, LP, 50 và ≥100Hz ngắt quãng). Đầu ra: ≥ 02. Cường độ tối đa: ≥ 76 mA. Tần số trung bình gồm các dòng: Dòng IF bipolar, IF quadripolar, IF isoplanar, IF vectorial, kích thích MF, Kotz, IF horyzontal. Đầu ra: ≥ 02. Tần số: ≤ 02 Khz đến ≥ 20 Khz. Có các chương trình cài đặt trước với hình ảnh cơ thể. Có bộ nhớ trong. Có mục tiêu điều trị. Module giác hút: Cung cấp kèm theo |
| 2 | Máy sóng ngắn | I. Yêu cầu chung: Đạt tiêu chuẩn chất lượng (máy chính): ISO 13485 hoặc tương đương. II. Yêu cầu cầu hình cung cấp: Máy chính: 01 chiếc. Tay đỡ đầu phát: 02 cái. Đĩa điện cực Ø 130mm: 02 cái. Bóng tạo sóng: 01 cái. Đèn thử sóng: 01 cái. III. Yêu cầu về tính năng kỹ thuật Cấp bảo vệ: 1 BF hoặc tương đương. Tần số làm việc: ≥ 27,12 MHz. Điều chỉnh thiết bị: Tự động hoặc tương đương. Các chế độ vận hành: Điện dung, điện trở và cảm ứng. Các kiểu phát sóng: liên tục và xung. Độ rộng xung: ≥ 380 microgiây. Phạm vi điều chỉnh tần số: từ ≤ 20 đến ≥ 200Hz. Công suất: phạm vi điều chỉnh từ 0 đến ≥ 470 W ở chế độ liên tục. Công suất tối đa: ≥ 1000W ở chế độ xung. Thời gian: 0 – ≥ 30 phút. Màn hình hiển thị tinh thể lỏng LCD hoặc cảm ứng. Chương trình: ≥ 20 chương trình lưu sẵn các bệnh lý thường gặp. |
| 3 | Bể Parafin | I. Yêu cầu chung: Đạt tiêu chuẩn chất lượng (máy chính): ISO 13485 hoặc tương đương. II. Yêu cầu cầu hình cung cấp: Thân nồi đun: 01 chiếc. Paraffin có sẵn trong nồi: ≥ 04 Kg. III. Yêu cầu về tính năng kỹ thuật Chất liệu làm từ thép không gỉ. Nhiệt độ làm việc: Cho phép điều chỉnh nhiệt lên tới ≥ 100o C. Số khoang nung chảy paraffin: ≥ 01 khoang. Dung tích khoang nung chảy Paraffin: ≥ 30 lít. |
| 4 | Máy laser trị liệu | I. Yêu cầu chung: Đạt tiêu chuẩn chất lượng (máy chính): ISO 13485 hoặc tương đương. Xuất xứ máy chính thuộc một trong các nước thuộc nhóm Liên minh Châu Âu (EU) hoặc Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD). II. Yêu cầu cầu hình cung cấp: Máy chính: 01 cái. Đầu phát: 01 cái. Kính bảo hộ: 01 cái. Xe đẩy: 01 cái. III. Yêu cầu về tính năng kỹ thuật Có tối thiểu các tính năng giảm đau, chống viêm, kích thích liền vết thương. Có màn hình cảm ứng hiển thị các thông số điều trị. Có chức năng tự động tính toán năng lượng được phát ra dựa trên các thông số đã thiết lập. Có chức năng tùy chỉnh được thông số điều trị. Có phác đồ gợi ý nhóm bệnh lý thường gặp hoặc Có chương trình cài đặt sẵn. Công suất tối đa ≥ 25 W với thiết bị có ≥3 bước sóng hoặc Công suất tối đa ≥ 75 W với thiết bị có công nghệ 2 bước sóng kết hợp Các loại bước sóng ≥ 03 loại bước sóng hoặc thiết bị có công nghệ 2 bước sóng kết hợp. Dải bước sóng: ≤ 810 nm đến ≥ 905 nm. Có có chức năng kiểm soát bức xạ nguồn laser không gây bỏng mô hoặc Có cảm biến theo dõi nhiệt độ da trong quá trình trị liệu. Các chế độ tối thiểu (hoăc tương đương) bao gồm: Chế độ liên tục, chế độ xung. Dải tần số điều chỉnh được. Diện tích điều trị tối đa: ≥ 9 cm². Đạt chuẩn an toàn IEC hoặc tương đương. |
| 5 | Máy kéo giãn cột sống | I. Yêu cầu chung: Đạt tiêu chuẩn chất lượng (máy chính): ISO 13485 hoặc tương đương. II. Yêu cầu cầu hình cung cấp: Máy chính: 01 cái. Màn hình cảm ứng ≥ 10 inch: 01 cái. Thiết bị dừng khẩn cấp: 01 cái. Dây đai vùng lưng, cổ: 01 bộ. Thanh đỡ đầu kéo có chỉnh góc kéo: 01 cái. Bàn nâng hạ bằng điện: 01 cái. III. Yêu cầu về tính năng kỹ thuật Kéo giãn liên tục và tịnh tiến: điều trị giảm áp và được chỉ định điều trị các khối khớp. Kéo giãn ngắt quãng và theo chu kỳ: Kéo giãn ngắt quãng và theo chu kỳ từng bước có pha kéo và pha nghỉ, cho phép cơ hoạt động kéo và nghỉ để cung cấp dinh dưỡng cho cơ và các khớp viêm. Kéo cổ: Thông thường, kéo giãn cột sống thường dùng để điều trị trục cơ thể. Các bệnh lý đau nghiêm trọng ở cổ như đau đốt sống cổ, hội chứng cánh tay,… Kéo lưng và kéo toàn cơ thể: Kéo lưng thường là kéo phần dưới của trục cơ thể. Trong trường hợp này, lực kéo sẽ cao hơn là kéo cổ. Phân loại: 1B hoặc tương đương. Kéo: kéo bằng điện cho cả hai chế độ lưng và cổ. Chế độ kéo: liên tục, ngắt quãng, chu kỳ, tĩnh, tịnh tiến. Lực kéo tối đa: kéo cổ ≥ 20kg, kéo lưng ≥ 90kg. Số lượng lớn các chương trình điều trị được cài đặt sẵn. Chương trình do người dùng cài đặt với các bước khác nhau. |
| 6 | Máy điều trị bằng sóng xung kích | I. Yêu cầu chung: Xuất xứ máy chính thuộc một trong các nước thuộc nước G7 hoặc Châu Âu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng (máy chính): ISO 13485 hoặc tương đương. II. Yêu cầu cầu hình cung cấp: Máy chính: 01 cái Gel điều trị: 01 lọ Cổng kết nối mạng LAN: 01 cái Xe đẩy: 01 cái Ống dẫn hướng tốc độ cao: 01 cái Súng xung kích và dây kết nối: 01 cái Đạn chuyên dụng chế tạo bằng gốm HD: 01 viên Đầu tích hợp cỡ S – Ø12 mm: 01 cái Đầu tích hợp cỡ M – Ø15 mm: 01 cái Đầu tích hợp cỡ L – Ø20 mm: 01 cái III. Yêu cầu về tính năng kỹ thuật Loại xung kích: Liệu pháp sóng xung kích ngoài cơ thể. Màn hình cảm ứng: ≥ 10 inch. Số sóng xung kích: không giới hạn. Áp lực máy nén khí: ≥ 6.5 bar. Mật độ năng lượng ≥ 0.58 mJ/mm2. Tần số xung tối đa ≥ 25Hz. Bước điều chỉnh tần số: 01 – ≥ 25. Bước điều chỉnh cường độ: 01 – ≥ 25. Cấu tạo đạn xung kích: bằng gốm HD hoặc phủ gốm tương đương. Đạn có khả năng chống mài mòn và bề mặt gốm bóng. Có chế độ đảo ngược. Có chế độ phát tập trung diện rộng. Có cấu tạo vận hành theo công thái học. Có cơ sở dữ liệu bệnh nhân. Có gợi ý chỉ định. Có điều trị Trigger-Point. Có chế độ tuyến tính. Có chế độ xung. Có chế độ tam giác. |
* Ghi chú: Tên phần mềm và các tên gọi khác có thể thay đổi theo từng hãng cung cấp. Bất kỳ nhãn hiệu, ký mã hiệu, hãng sản xuất, danh từ riêng (nếu có) trong Bảng phụ lục trên chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật khó mô tả, Nhà cung cấp có thể chào hàng hoá của hãng khác có thông số kỹ thuật tương đương, chấp nhận được hoặc ưu việt hơn các hàng hoá nêu trên.
Tải file đính kèm:
