YÊU CẦU BÁO GIÁ
Kính gửi: Các Đơn vị cung cấp hàng hóa tại Việt Nam
I. Thông tin gói thầu:
- Tên dự toán mua sắm: Mua sắm Máy hấp tiệt trùng.
- Tên gói thầu: Mua sắm Máy hấp tiệt trùng.
II. Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá:
- Tên yêu cầu báo giá: Mua sắm Máy hấp tiệt trùng.
- Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện đa khoa An Giang.
- Phân loại báo giá:
☐ Gói thầu mua thuốc.
☐ Gói thầu mua linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho thiết bị y tế.
☑ Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế.
☐ Gói thầu hàng hóa.
☐ Gói thầu Dịch vụ khác.
(Kèm danh mục hàng hóa/dịch vụ)
- Địa điểm thực hiện: Bệnh viện đa khoa An Giang, số 60 Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang.
III. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá
- Họ tên: Nguyễn Thái Huy Chức vụ: Nhân viên
- Số điện thoại: 0989628694
- Địa chỉ: Phòng Hành chánh quản trị
- Email: [email protected]
IV. Cách thức tiếp nhận báo giá:
1. Hình thức tiếp nhận báo giá: Đơn vị quan tâm phải gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (online qua website muasamcong.mpi.gov.vn).
2. Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá: Chủ đầu tư đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (https://muasamcong.mpi.gov.vn).
3. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ thời gian đăng tải đến trước ngày 23 tháng 10 năm 2026.
4. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 120 ngày kể từ ngày hết hạn nhận báo giá.
Các báo giá nhận sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét, đơn vị cung cấp báo giá chịu trách nhiệm cung cấp thông tin về giá của hàng hóa, dịch vụ phù hợp với khả năng cung cấp của mình và phải đảm bảo việc cung cấp báo giá không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá hoặc nâng không giá./.
Nơi nhận:
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CHỦ ĐẦU TƯ GIÁM ĐỐC Nguyễn Duy Tân |
DANH MỤC HÀNG HÓA
(Đính kèm yêu cầu báo giá số:1803/BVAG-VTTBYT ngày 13/10/2026)
| STT | Quy cách/Thông số kỹ thuật/Mô tả kỹ thuật tương đương |
|---|---|
| 1 | MÁY TIỆT TRÙNG NHIỆT ĐỘ THẤP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Máy chính | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Máy ủ và đọc chỉ thị | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | MÁY HẤP TIỆT TRÙNG NHIỆT ĐỘ CAO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Tính năng chung | |
|
|
+ UL 61010-1 / EN 61010-1, CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1/ EN 61010-2-040. + ASME Code, Section VIII, Division 1 (ASME/VIII/1). |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2.1. Buồng hấp | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2. Cửa buồng | |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3. Bơm chân không | |
|
|
| 2.4. Nồi hơi | |
|
|
|
|
|
|
| 2.5. Hệ thống đường ống và van | |
|
|
| 2.6. Hệ thống xả | |
|
|
|
|
|
|
| 2.7. Hệ thống điều khiển | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8. Các chương trình tiệt khuẩn | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9. Hệ thống an toàn | |
|
|
|
|
|
|
| 2.10. Máy ủ và đọc chỉ thị sinh học | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Ghi chú: Tên phần mềm và các tên gọi khác có thể thay đổi theo từng hãng cung cấp. Bất kỳ nhãn hiệu, ký mã hiệu, hãng sản xuất, danh từ riêng (nếu có) trong Bảng phụ lục trên chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật khó mô tả, Nhà cung cấp có thể chào hàng hoá của hãng khác có thông số kỹ thuật tương đương, chấp nhận được hoặc ưu việt hơn các hàng hoá nêu trên.
Yêu cầu khác:
- Nhà thầu chào giá đầy đủ các nội dung sau:
| STT | Tên hàng hóa | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Năm sản xuất | Xuất xứ | Hãng sản xuất | Quy cách/Thông số kỹ thuật/Mô tả kỹ thuật | Đơn vị tính | Khối lượng | Mã HS | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ (nếu có) | Nhà thầu nêu rõ (nếu có) | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ (nếu có) | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ |