Số GP hoạt động: 00610/AG-GPHĐ Cấp cứu: 0296 3910 115
ĐỒNG HÀNH VƯƠN TỚIVì sức khỏe cộng đồng

Yêu Cầu Báo Giá Gói Thầu Mua Xe Ô Tô Cứu Thương

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Kính gửi: Nhà cung cấp

 

Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua xe ô tô cứu thương với nội dung cụ thể như sau:

  1. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
  2. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang

Địa chỉ: 60 Ung Văn Khiêm, P. Mỹ Phước, TP. Long Xuyên, An Giang

  1. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Họ và tênChức vụSố điện thoạiĐịa chỉ email
Hà Thị Nhứt TâmPhó phòng Hành chánh quản trị02963854336[email protected]
  1. Cách thức tiếp nhận báo giá:

– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Tổ thầu – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang (60 Ung Văn Khiêm, P. Mỹ Phước, TP. Long Xuyên, An Giang)

– Nhận qua email: [email protected]

Báo giá phải được người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.

  1. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h ngày 09 tháng 4 năm 2024 đến trước 17h ngày 20 tháng 4 năm 2024.

Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: 120 ngày, kể từ ngày đơn vị gửi báo giá.

 

  1. Nội dung yêu cầu báo giá
  2. Danh mục hàng hoá

 

NỘI DUNGĐVTSố lượng
Ô TÔ CỨU THƯƠNG

Loại xe: TOYOTA HIACE (Nóc cao)

Chất lượng: Xe mới 100%

Năm sản xuất: 2023

Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản

Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001

Số chỗ ngồi: 7 + 1

Bảo hành: Bảo hành chính hãng Toyota Việt Nam.

Chiếc02
  1. Đặc tính kỹ thuật cơ bản:

 

2.1 Đặc tính kỹ thuật cơ bản:
1Màu xeMàu trắng đã được nhiệt đới hóa
2Kích thước tổng thể D x R x C5.380 x 1.880 x 2.530 mm
3Trọng lượng toàn tải3.200kg
4Chiều dài cơ sở3.110mm
5Khoảng sáng gầm xe185mm
6Bán kính vòng quay tối thiểu6.2m
7Công suất cực đại111Kw/4.800rpm
8Mô men xoắn cực đại241Nm/ 3.800rpm
9Kiểu động cơ16-Van, DOHC, VVT-i, 4 xi lanh
10Dung tích động cơ2,7l (2.694cc)
11Tỷ số nén của động cơ9,6
12Dung tích bình nhiên liệu70L
13Nhiên liệu tiêu thụXăng không pha chì
14Hộp số5 số sàn
15Hệ thống phanh trướcPhanh đĩa
16Hệ thống phanh sauTang trống
17Hệ thống tay láiTay lái thuận, có trợ lực
18Lốp xeLốp không săm
19Bộ khởi độngĐiện
20Hệ thống treo trướcDuoble wishbone
21Hệ thống treo sauLeaf springs
22Chất liệu thân xeThép chống ăn mòn (Anti-corrosion steel sheet)
24Chất liệu sàn xeChất liệu chuyên dùng Plywood và Linoleum
2.2 Các phụ kiện tiêu chuẩn theo xe:
1Điều hòa nhiệt độ (trước, sau)
2Hệ thống sưởi ấm
3Cửa sổ điều khiển điện
4Túi khí bảo vệ lái xe và người ngồi phía trước
5Khóa cửa trung tâm
6Điều khiển từ xa, tích hợp trên hai chìa khóa
7Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
8Hệ thống kiểm soát độ ổn định xe (VSC)
9Hệ thống hỗ trợ lực phanh (BA)
10Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
11Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
12Hệ thống kiểm soát độ bám đường chủ động (TRC)
13Đồng hồ hiển thị tốc độ
14Đồng hồ báo nhiệt độ máy
15Đồng hồ báo mức nhiên liệu
16AM/FM Radio, ổ đĩa CD, 2 loa
17Tựa đầu phía trước
18Dây đai an toàn phía trước
19Gương chiếu hậu bên ngoài
20Gương chiếu hậu bên trong
21Chắn nắng phía trước
22Gạt mưa (02 cái phía trước)
23Sấy kính phía trước
24Rửa kính phía trước (bình chứa dung dịch và cơ cấu phun dung dịch)
25Kích xe
26Lốp dự phòng (01 lốp dự phòng)
27Bộ dụng cụ tiêu chuẩn kèm theo xe (gồm tuýp mở lốp và tay kích)
28Sách hướng dẫn sử dụng
29Hộc để đồ
30Ăng ten lắp phía trước xe
31Ốp lazang
2.3 Trang thiết bị cứu thương theo xe:
1Vách ngăn giữa khoang lái và khoang bệnh nhân chống lây nhiễm có cửa sổ trượt bằng gỗ MDF sản xuất tại Việt Nam
2Đèn tín hiệu cấp cứu loại tròn trên nóc xe
3Âm ly
4Còi hú và loa đặt cố định trên nóc xe
5–                                           Cáng chính

+ Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ và cứng dễ dàng thao tác.

+ Có móc treo bình truyền dịch gập lên xuống dễ dàng.

+ Đai an toàn có khóa và bánh xe tự động gập chân khi lên xuống

+ Chiều cao phần đầu có thể được điều chỉnh dần dần

+  Bánh xe phía sau có chốt khóa.

6Cáng phụ: Gập được và để gọn trong xe
7Ghế ngồi cho nhân viên y tế (02 ghế , 4 chỗ ngồi)
8Đèn trần trong khoang bệnh nhân (03 cái)
9Móc treo truyền dịch (02 cái)
10Chữ thập cấp cứu (Trước, sau và hai bên)
11Bình cứu hỏa (01 bình)
12Hệ thống cung cấp Oxy âm tường gồm 02 bình 10 lít, đồng hồ đo áp suất.
13–       Bộ chuyển đổi nguồn điện 12/DC sang 220/AC với:

+ 4 ổ cắm kiểu USB 12V

+ 1 ổ cắm kiểu tẩu thuốc 12V

+ 2 ổ cắm 220V

14Hệ thống đấu nối cung cấp oxy: 03 hệ thống
15Thùng đựng rác y tế
16Giá đỡ thiết bị y tế: 02 bộ
17Tủ thuốc y tế gỗ MDF nhiều ngăn để các trang thiết bị y tế sản xuất tại Việt Nam.
18Vali cấp cứu

Model: AEW-OX-FS

Hãng sản xuất:  Blue Cross Emergency Co., Ltd.;Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

Cấu hình:

–   Bộ dụng cụ khám: 01 bộ

–   Bộ bóng bóp hồi sức cho người lớn: 01 bộ

–   Bơm hút đạp chân cho người lớn: 01 chiếc

–   Bộ mở khí quản: 01 bộ

–   Kìm kẹp lưỡi: 01 chiếc

–   Bộ thở oxy: 01 bộ

–   Bộ đặt nội khí quản cho người lớn: 01 bộ

–   Túi mềm nhỏ: 01 chiếc

–   Túi mềm trung bình: 02 chiếc

–   Vali đựng dụng cụ: 01 chiếc

Thông số kỹ thuật

1.    Bộ dụng cụ khám bao gồm

–   Ống nghe: 1 cái

– Huyết áp kế có túi đựng: 1 cái

– Búa phản xạ: 1 cái

2.    Bộ bóng bóp hồi sức cho người lớn

–   Valve thở người lớn: 1cái

–   Bóng bóp Silicone người lớn: 1cái

–   Valve đầu vào: 1cái

–   Van dự trữ oxy: 1cái

–   Bóp bóng chứa oxy, 2600ml: 1 cái

–   Mask chụp miệng Silicone người lớn cỡ L: 1cái

–   Mask chụp miệng Silicone người lớn cỡ M: 1cái

–   Mask chụp miệng Silicone người lớn cỡ S: 1cái

–   Ngáng đè lưỡi người lớn cỡ L: 1cái

–   Ngáng đè lưỡi người lớn cỡ M: 1cái

–   Ngáng đè lưỡi người lớn cỡ S: 1cái

3.    Bơm hút đạp chân, cho người lớn: 01

–   Áp suất chân không tối đa: – 300mmHg (-40kPa)

–   Dòng hút: 25 lít/phút (khí)

–   Bình hút: Bình nhựa 300ml (polycarbonate)

–   Trọng lượng: 0,95kg

–   Kích thước: 19´10´17cm

4.    Bộ mở khí quản: 01 bao gồm

–   Ống ruột gà silicon: 1 cái

–   Ống dẫn oxy: 1 cái

–   Ống hút, 12 Fr: 1 cái

–   Ống hút, 14 Fr: 1 cái

–   Đè lưỡi: 1 cái

–   Mở miệng: 1 cái

5.    Kẹp lưỡi: 01 cái

6.    Bộ thở ôxy:

–   Đồng hồ  Ôxy: 1 cái

–   Mask  chụp miệng: 1 cái

–   Dây thở mũi: 1 cái

–   Bình Ôxy 2 lít: 1 cái

7.    Bộ đặt nội khí quản cho người lớn

–   Lưỡi kèm theo đèn đặt nội khí quản cho người lớn: 1cái

–   Cán tay cầm kèm theo Pin khô: 1cái

–   Stylet 14 Fr: 1cái

–   Kẹp Magill, cỡ L: 1 cái

–   Dụng cụ chống cắn lưỡi : 1cái

–   Kéo cấp cứu: 1cái

–   Forceps cầm máu: 1cái

–   Băng phẫu thuật: 1cuộn

–   Bơm xy lanh: 1cái

–   Ống đặt nội khí quản cỡ L, M, S: 1bộ

–   Túi đựng: 1cái

8.    Vali đựng dụng cụ: 01

Kích thước: 57 x 20 x 22cm

 

Ghi chú: Giá đã bao gồm thuế GTGT (5%), thuế nhập khẩu nhưng chưa bao gồm các chi phí liên quan đến đăng ký và lưu hành xe. 

  • Bảo hành: Xe được bảo hành 36 tháng hoặc 100.000 km tuỳ theo điều kiện nào đến trước theo quy định về bảo hành của Công ty Toyota Việt Nam.
  • Thiết bị y tế được bảo hành: 12 tháng
  • Địa điểm bảo hành: Tại Toyota An Giang
  1. Địa điểm giao hàng: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang (60 Ung Văn Khiêm, P. Mỹ Phước, TP. Long Xuyên, An Giang)
  2. Thời gian giao hàng dự kiến: Trong 60 ngày kể ngày hợp đồng có hiệu lực.
  3. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Thanh toán trong vòng 60 ngày, kể từ khi nhận được hóa đơn và đầy đủ chứng từ thanh toán kèm theo.

Attachments