YÊU CẦU BÁO GIÁ
Kính gửi: Các nhà cung cấp tại Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa An Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho Mua sắm máy điều hòa không khí, với nội dung cụ thể như sau:
- Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá:
- Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Đa khoa An Giang, Địa chỉ: số 60 Ung Văn Khiêm, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang.
- Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
| Stt | Họ và tên | Chức vụ | Điện thoại | Địa chỉ mail gửi báo giá |
| 1 | Trần Thị Mai Phương | Nhân viên
Tổ Mua Sắm |
0985512166 | [email protected] |
- Cách thức tiếp nhận báo giá:
3.1. Nhận trực tiếp:
Nơi nhận: Tổ Mua Sắm – Bệnh viện Đa khoa An Giang, số 60 Ung Văn Khiêm, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang;
3.2. Nhận qua thư:
Người nhận: Trần Thị Mai Phương – Nhân viên Tổ Mua Sắm – Bệnh viện Đa khoa An Giang, số 60 Ung Văn Khiêm, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang;
3.3. Nhận qua mail: [email protected]
- 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 16 giờ 00 phút ngày 05 tháng 01 năm 2026 đến trước 16 giờ 00 phút ngày 12 tháng 01 năm 2026.
- Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2026.
- Báo giá hợp lệ phải được ký tên, đóng dấu của đơn vị báo giá; có cam kết đủ tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 và nộp kèm bản sao giấy đăng ký kinh doanh.
- Nội dung yêu cầu báo giá:
| Stt | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Năm sản xuất | Xuất xứ | Hãng sản xuất | Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản | Đơn vị tính | Khối lượng | Mã HS | Đơn giá | Thành tiền (VNĐ) |
| 1 | Máy lạnh 2 cục 1 Hp
|
Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Thái Lan | Mitsubishi |
–– Công suất làm lạnh: 1.0 Hp– Loại máy: Inverter – 1 chiều lạnh.– Loại gas lạnh: Nhà thầu nêu rõ.– Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 – 240V, 50Hz.– Kích thước ống đồng gas (mm): Nhà thầu nêu rõ (nhưng phải đạt kích thước 6.35/9.52)– Công suất tiêu thụ: Nhà thầu nêu rõ– Năm sản xuất: 2024 trở về sau– Bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Bộ | 8 | Nhà thầu nêu rõ (nếu có) | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ |
| 2 | Máy lạnh 2 cục 1,5 Hp | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Thái Lan | Mitsubishi |
– Công suất làm lạnh: 1.5 Hp– Loại máy: Inverter – 1 chiều lạnh.– Loại gas lạnh: Nhà thầu nêu rõ– Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 – 240V, 50Hz– Kích thước ống đồng Gas (mm): Nhà thầu nêu rõ (nhưng phải đạt kích thước 6.35/9.52)– Công suất tiêu thụ: Nhà thầu nêu rõ– Năm sản xuất: 2024 trở về sau– Bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Bộ | 64 | Nhà thầu nêu rõ (nếu có) | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ |
| 3 | Máy lạnh 2 cục 2.0 Hp | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Thái Lan | Mitsubishi |
– Công suất làm lạnh: 2.0 Hp– Loại máy: Inverter – 1 chiều lạnh.– Loại gas lạnh: Nhà thầu nêu rõ– Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 – 240V, 50Hz– Kích thước ống đồng gas (mm): Nhà thầu nêu rõ (nhưng phải đạt kích thước 6.35/12.7)– Công suất tiêu thụ: Nhà thầu nêu rõ– Năm sản xuất: 2024 trở về sau– Bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Bộ | 8 | Nhà thầu nêu rõ (nếu có) | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ |
| 4 | Máy lạnh 2 cục 2.5 Hp | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ | Thái Lan | Mitsubishi |
– Công suất làm lạnh: 2.5 Hp– Loại máy: Inverter – 1 chiều lạnh.– Loại gas lạnh: Nhà thầu nêu rõ– Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 – 240V, 50Hz– Kích thước ống đồng Gas (mm): Nhà thầu nêu rõ (nhưng phải đạt kích thước 6.35/12.7)– Công suất tiêu thụ: Nhà thầu nêu rõ– Năm sản xuất: 2024 trở về sau– Bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Bộ | 27 | Nhà thầu nêu rõ (nếu có) | Nhà thầu nêu rõ | Nhà thầu nêu rõ |
Báo giá bao gồm thuế giá trị gia tăng, công tác tháo, lắp, vệ sinh súc rửa và thổi nitơ ống đồng hiện trạng./.
